Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn gốc của cây tre, cây vầu.danh từWiktionary
- To và thô.tính từ いWiktionary
- To lớn và ở chức vị cao (thô tục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lợn gộc.
gộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn gốc của cây tre, cây vầu; To và thô; To lớn và ở chức vị cao (thô tục).
Lợn gộc.