TanroDictionary Sổ từ

gộc

Việt
0

gộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn gốc của cây tre, cây vầu; To và thô; To lớn và ở chức vị cao (thô tục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn gốc của cây tre, cây vầu.danh từWiktionary
  2. To và thô.tính từ いWiktionary
  3. To lớn và ở chức vị cao (thô tục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lợn gộc.