TanroDictionary Sổ từ

gớm

Việt
0

gớm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lắm (thô tục); Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ; Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắm (thô tục).advWiktionary
  2. Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ.thán từWiktionary
  3. Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách nhẹ.thán từWiktionary
  4. Ghê tởm và đáng sợ.tính từ いWiktionary
  5. Đáo để.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đẹp gớm.

  2. Nhiều gớm.

  3. Gớm! Bẩn quá.

  4. Gớm! Đi đâu để người ta chờ mãi!

  5. Nó cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa.