Nghĩa tiếng Việt
- Lắm (thô tục).advWiktionary
- Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ.thán từWiktionary
- Từ tỏ sự ngạc nhiên và trách nhẹ.thán từWiktionary
- Ghê tởm và đáng sợ.tính từ いWiktionary
- Đáo để.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đẹp gớm.
-
Nhiều gớm.
-
Gớm! Bẩn quá.
-
Gớm! Đi đâu để người ta chờ mãi!
-
Nó cũng gớm lắm, chẳng phải tay vừa.