TanroDictionary Sổ từ

gờm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. E sợ và muốn lánh đi.động từ

Ví dụ

  1. Thấy bố quát to, đứa bé cũng gờm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép