Nghĩa tiếng Việt
- Khêu ra, khơi ra.động từWiktionary
- Làm nhớ đến, thoáng hiện lên một ý nghĩ nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gợi chuyện.
-
Câu chuyện gợi nhiều ý nghĩ mới.
gợi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khêu ra, khơi ra; Làm nhớ đến, thoáng hiện lên một ý nghĩ nào.
Gợi chuyện.
Câu chuyện gợi nhiều ý nghĩ mới.