Nghĩa tiếng Việt
- Chúi xuống.adv
- Cúi nhúc đầu xuống đất.động từ
Ví dụ
-
Ngã gục.
-
Gục đầu nhận tội.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ngã gục.
Gục đầu nhận tội.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép