TanroDictionary Sổ từ

gửi

Việt
0

gửi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian; Giao cho người khác đảm nhận; Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.động từWiktionary
  2. Giao cho người khác đảm nhận.động từWiktionary
  3. Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự).động từWiktionary
  4. Tạm nhờ vào người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gửi thư.

  2. Gửi bưu phẩm.

  3. Gửi trẻ.

  4. Gửi con ra tỉnh học.

  5. Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước.