Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.động từWiktionary
- Giao cho người khác đảm nhận.động từWiktionary
- Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự).động từWiktionary
- Tạm nhờ vào người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gửi thư.
-
Gửi bưu phẩm.
-
Gửi trẻ.
-
Gửi con ra tỉnh học.
-
Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước.