TanroDictionary Sổ từ

ga-len

Việt
0

ga-len là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lưu huỳnh chì tự nhiên, màu xám xanh, dẫn điện theo một chiều, dùng để phát hiện sóng điện từ trong một số máy vô tuyến điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu huỳnh chì tự nhiên, màu xám xanh, dẫn điện theo một chiều, dùng để phát hiện sóng điện từ trong một số máy vô tuyến điện.danh từWiktionary