TanroDictionary

gab

/ɡæb/

Anh
0

gab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết chích, vết khía; vết đẽo; Cái móc; cái phích; Lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết chích, vết khía; vết đẽo.danh từEN-VI Dict
  2. Cái móc; cái phích.danh từEN-VI Dict
  3. Lỗ.danh từEN-VI Dict
  4. Lời nói lém, tài bẻm mép.danh từEN-VI Dict
  5. Nói lém, bẻm mép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wood had a small gab near the edge.

  2. The gab snapped shut with a click.

  3. The gab played a key role.

  4. He has the gift of the gab online.

  5. He can gab for hours on the phone.