Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đá gabro, bằng đá gabro.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was built from gabbroic stone blocks.
/ˈɡæˌbroʊɪk/
gabbroic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc đá gabro, bằng đá gabro.
The wall was built from gabbroic stone blocks.