TanroDictionary Sổ từ

gadoid

/ˈɡeɪˌdɔɪd/

Anh
0

gadoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) họ cá tuyết, (thuộc) họ cá moruy; Cá thuộc họ cá tuyết, cá thuộc họ cá moruy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) họ cá tuyết, (thuộc) họ cá moruy.tính từEN-VI Dict
  2. Cá thuộc họ cá tuyết, cá thuộc họ cá moruy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish had a gadoid body shape.

  2. A gadoid swam near the rocks.