Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ cá tuyết, (thuộc) họ cá moruy.tính từEN-VI Dict
- Cá thuộc họ cá tuyết, cá thuộc họ cá moruy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had a gadoid body shape.
-
A gadoid swam near the rocks.
/ˈɡeɪˌdɔɪd/
gadoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) họ cá tuyết, (thuộc) họ cá moruy; Cá thuộc họ cá tuyết, cá thuộc họ cá moruy.
The fish had a gadoid body shape.
A gadoid swam near the rocks.