TanroDictionary Sổ từ

gadroon

/ɡəˈdruːn/

Anh
0

gadroon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang trí nổi; Trang trí rìa hình trứng (ở chén, đĩa bằng bạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang trí nổi.danh từEN-VI Dict
  2. Trang trí rìa hình trứng (ở chén, đĩa bằng bạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The silver cup had a simple gadroon border.

  2. The plate's gadroon edge looked very old.