Nghĩa tiếng Việt
- người làm trò khôi hài, người pha trò.danh từEN-VI Dict
- Người sáng tác trò khôi hài.danh từEN-VI Dict
- Người trả lời những câu khôi hài hóm hỉnh trên đài truyền hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gag-man kept the crowd laughing all night.
-
The gag-man wrote jokes for the new show.
-
The gag-man answered each question with a joke.