Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker gages the pipe size first.
/ɡˈeɪdʒɪz/
gages là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gage.
The worker gages the pipe size first.