Nghĩa tiếng Việt
- Bầy ngỗng.danh từEN-VI Dict
- Bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách.danh từEN-VI Dict
- Kêu quàng quạc (ngỗng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gaggle of geese crossed the road.
-
A gaggle of women chatted by the door.
-
The geese began to gaggle near the lake.