TanroDictionary Sổ từ

gaggle

/ˈɡæɡl/

Anh
0

gaggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bầy ngỗng; Bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách; Kêu quàng quạc (ngỗng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầy ngỗng.danh từEN-VI Dict
  2. Bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách.danh từEN-VI Dict
  3. Kêu quàng quạc (ngỗng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gaggle of geese crossed the road.

  2. A gaggle of women chatted by the door.

  3. The geese began to gaggle near the lake.