TanroDictionary Sổ từ

gai ốc

Việt
0

gai ốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (Nguyễn Huy Tưởng)