Nghĩa tiếng Việt
- Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (Nguyễn Huy Tưởng)
gai ốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.
Mãi tối ra về, gai ốc sởn lên (Nguyễn Huy Tưởng)