Nghĩa tiếng Việt
- Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.danh từWiktionary
- .tính từ いWiktionary
- Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.tính từ いWiktionary
- Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rừng cây rậm rạp đầy gai góc.
-
Những gai góc trên đường đời.
-
Một vấn đề gai góc.
-
Con người gai góc, không ai muốn gần.