TanroDictionary Sổ từ

gai góc

Việt
0

gai góc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua; ; Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.danh từWiktionary
  2. .tính từ いWiktionary
  3. Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.tính từ いWiktionary
  4. Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rừng cây rậm rạp đầy gai góc.

  2. Những gai góc trên đường đời.

  3. Một vấn đề gai góc.

  4. Con người gai góc, không ai muốn gần.