Nghĩa tiếng Việt
- Khó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.tính từ い
Tiếng Nhật
- 目障りめざわりđiều chướng mắt, gai mắt
Ví dụ
-
Con gái mà ăn mặc lố lăng gai mắt quá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép