Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ; tính vui vẻ; vẻ hoan hỉ.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) trò vui; cuộc liên hoan đình đám.danh từEN-VI Dict
- Vẻ xán lạn, vẻ tươi vui.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gaiety was useful in class.
-
A gaiety helped the team.