TanroDictionary Sổ từ

gaily

/ˈɡeɪli/

Anh
0

gaily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ; hoan hỉ; Xán lạn, tươi vui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ; hoan hỉ.DEN-VI Dict
  2. Xán lạn, tươi vui.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked gaili through the market.

  2. The sky looked gaili after the rain.