TanroDictionary Sổ từ

galea

/ˈɡeɪliə/

Anh
0

galea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cân bọc sọ; băng đầu; Bao cánh môi; mảnh nghiền ngoài; mảnh nghiền ngoài hàm; Mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cân bọc sọ; băng đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Bao cánh môi; mảnh nghiền ngoài; mảnh nghiền ngoài hàm.danh từEN-VI Dict
  3. Mũ.danh từEN-VI Dict
  4. Toàn đầu thống.danh từEN-VI Dict
  5. Nhóm cánh hoa hình mũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer wore a bright galea on stage.

  2. The flower had a small galea at its center.

  3. He kept the galea on the desk.

  4. The shell formed a smooth galea over the head.

  5. A galea of petals covered the bud.