Nghĩa tiếng Việt
- Y lý của Galen.tính từEN-VI Dict
- Bằng các loại cây cỏ (thuốc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read a galenic recipe from the book.
-
The tea had a galenic healing smell.
/ˈɡeɪlənɪk/
galenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Y lý của Galen; Bằng các loại cây cỏ (thuốc).
He read a galenic recipe from the book.
The tea had a galenic healing smell.