TanroDictionary Sổ từ

galette

/ɡəˈlɛt/

Anh
0

galette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh khoai tây nghiền rồi rán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh khoai tây nghiền rồi rán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered a hot galette.