Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa; chuyện không đầu, không đuôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was pure galimatias.
/ˌɡæləˈmeɪʃiəs/
galimatias là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói lúng túng, lời nói vô nghĩa; chuyện không đầu, không đuôi.
His answer was pure galimatias.