TanroDictionary Sổ từ

galingale

/ˈɡælənˌɡeɪl/

Anh
0

galingale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây củ gấu; Cây gừng núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây củ gấu.danh từEN-VI Dict
  2. Cây gừng núi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cook added galingale to the soup.

  2. Galingale grew in the warm garden bed.