TanroDictionary Sổ từ

gall-fly

/ˈɡɔlˈflɑɪ/

Anh
0

gall-fly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu cây vú lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu cây vú lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gall-fly damaged the leaves on the tree.