Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của galleryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They galleried the photos in the hall.
/ˈɡælərid/
galleried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gallery.
They galleried the photos in the hall.