TanroDictionary Sổ từ

galley-man

/ˈɡæliˈmæn/

Anh
0

galley-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chèo thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chèo thuyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The galley-man pulled hard on the oar.