Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ chèo thuyền.danh từEN-VI Dict
- Người phải làm việc cực nhọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The galley-slave rowed under the hot sun.
-
He felt like a galley-slave at work.
/ˈɡæliˈsleɪv/
galley-slave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô lệ chèo thuyền; Người phải làm việc cực nhọc.
The galley-slave rowed under the hot sun.
He felt like a galley-slave at work.