Nghĩa tiếng Việt
- Bình sứ nhỏ, lọ sứ nhỏ (đựng thuốc xoa... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stored the cream in a gallipot.
/ˈɡælɪˌpɑːt/
gallipot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình sứ nhỏ, lọ sứ nhỏ (đựng thuốc xoa... ).
She stored the cream in a gallipot.