TanroDictionary Sổ từ

gallivat

/ˈɡælɪˌvæt/

Anh
0

gallivat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền chiến nhỏ có buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền chiến nhỏ có buồm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gallivat helped the team.