Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gallopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse galloped across the field.
/ɡˈæləpd/
galloped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gallop.
The horse galloped across the field.