TanroDictionary Sổ từ

galumphed

/ɡəˈlʌmft/

Anh
0

galumphed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của galumph.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của galumphđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He galumphed home in the dark.