Nghĩa tiếng Việt
- Bình điện tự phát, bình điện nguyên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The galvanic battery sounded clear.
/ ˈbætəri/
galvanic battery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình điện tự phát, bình điện nguyên.
The galvanic battery sounded clear.