Nghĩa tiếng Việt
- Dòng động điện [ĐL], dòng ganvanic.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the galvanic current yesterday.
/ ˈkɜːənt/
galvanic current là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng động điện [ĐL], dòng ganvanic.
She saw the galvanic current yesterday.