Nghĩa tiếng Việt
- Mạ điện.động từEN-VI Dict
- Làm phấn khởi, kích động, khích động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They galvanise the wire before assembly.
-
Her speech can galvanise a tired team.
/ˈɡælvənaɪz/
galvanise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạ điện; Làm phấn khởi, kích động, khích động.
They galvanise the wire before assembly.
Her speech can galvanise a tired team.