TanroDictionary

galvanize

/ˈɡælvəˌnɑɪz/

Anh
0

galvanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mạ kẽm; Mạ điện; Làm phấn khởi, kích động, khích động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mạ kẽmđộng từEN-VI Dict
  2. Mạ điện.động từEN-VI Dict
  3. Làm phấn khởi, kích động, khích động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They galvanize the fence to stop rust.

  2. The factory galvanizes metal sheets every day.

  3. The speech was meant to galvanize the tired workers.

  4. to galvanize someone into action

    khích động ai cho hoạt động thêm