Nghĩa tiếng Việt
- mạ kẽmđộng từEN-VI Dict
- Mạ điện.động từEN-VI Dict
- Làm phấn khởi, kích động, khích động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They galvanize the fence to stop rust.
-
The factory galvanizes metal sheets every day.
-
The speech was meant to galvanize the tired workers.
-
to galvanize someone into action
khích động ai cho hoạt động thêm