Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhảy (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Hành vi ngông cuồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse made a quick gambade.
-
His gambade worried the teacher.
/ɡɑːmˈbɑːdi/
gambade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhảy (của ngựa); Hành vi ngông cuồng.
The horse made a quick gambade.
His gambade worried the teacher.