TanroDictionary Sổ từ

gambade

/ɡɑːmˈbɑːdi/

Anh
0

gambade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhảy (của ngựa); Hành vi ngông cuồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhảy (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Hành vi ngông cuồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse made a quick gambade.

  2. His gambade worried the teacher.