Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhảy (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Hành vi ngông cuồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pony's gambadoes made the child laugh.
-
His gambadoes caused trouble at school.
/ɡæmˈbeɪˌdoʊz/
gambadoes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhảy (của ngựa); Hành vi ngông cuồng.
The pony's gambadoes made the child laugh.
His gambadoes caused trouble at school.