TanroDictionary Sổ từ

gambadoes

/ɡæmˈbeɪˌdoʊz/

Anh
0

gambadoes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhảy (của ngựa); Hành vi ngông cuồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhảy (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  2. Hành vi ngông cuồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pony's gambadoes made the child laugh.

  2. His gambadoes caused trouble at school.