Nghĩa tiếng Việt
- Một sông của Tây Phi.danh từEN-VI Dict
- Một quốc gia của Tây Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Gambia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The Gambia flows through dry land.
-
Gambia has warm weather all year.
/ˈɡæmbiə/
gambia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một sông của Tây Phi; Một quốc gia của Tây Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Gambia.
The Gambia flows through dry land.
Gambia has warm weather all year.