TanroDictionary Sổ từ

gambia

/ˈɡæmbiə/

Anh
0

gambia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một sông của Tây Phi; Một quốc gia của Tây Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Gambia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một sông của Tây Phi.danh từEN-VI Dict
  2. Một quốc gia của Tây Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Gambia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The Gambia flows through dry land.

  2. Gambia has warm weather all year.