TanroDictionary Sổ từ

gambol

/ˈɡæmbl/

Anh Thông dụng
0

gambol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy nhót, sự nô giỡn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy nhót, sự nô giỡn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puppy's gambol filled the yard.