TanroDictionary Sổ từ

gambrel

/ˈɡæmbrəl/

Anh
0

gambrel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân sau (động vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân sau (động vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse hurt its gambrel during the race.