TanroDictionary Sổ từ

game-warden

/ˈɡeɪmˈwɔrdən/

Anh
0

game-warden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý khu vực cấm săn bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quản lý khu vực cấm săn bắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game-warden checked the quiet forest trail.