Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý khu vực cấm săn bắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The game-warden checked the quiet forest trail.
/ˈɡeɪmˈwɔrdən/
game-warden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý khu vực cấm săn bắn.
The game-warden checked the quiet forest trail.