TanroDictionary Sổ từ

gamophyllous

/ɡəˈmɪfələs/

Anh
0

gamophyllous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lá hợp; có lá nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lá hợp; có lá nguyên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gamophyllous leaf looked smooth and joined.