TanroDictionary Sổ từ

gan gà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)danh từ
  2. Nói màu nâu đỏ.danh từ

Ví dụ

  1. đất gan gà

  2. Cái ấm độc ẩm màu gan gà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép