TanroDictionary Sổ từ

gan góc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.tính từ い

Ví dụ

  1. Con người gan góc.

  2. Gan góc chống cự đến cùng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép