TanroDictionary Sổ từ

gan lì

Việt
0

gan lì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.tính từ いWiktionary