TanroDictionary Sổ từ

gang tay

Việt
0

gang tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sợi dây dài ba gang tay.