Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sợi dây dài ba gang tay.
gang tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.
Sợi dây dài ba gang tay.