Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gangđộng từEN-VI Dict
- Ghép đôi; ghép bộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tools were ganged together on the table.
-
The ganged wheels turned in perfect step.
/ɡˈæŋd/
ganged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gang; Ghép đôi; ghép bộ.
The tools were ganged together on the table.
The ganged wheels turned in perfect step.