TanroDictionary Sổ từ

gangliate

/ˈɡæŋliːət/

Anh
0

gangliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết hạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gangliate root looked swollen and odd.