/ˈɡæŋliːət/
gangliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hạch.
The gangliate root looked swollen and odd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm