TanroDictionary Sổ từ

gangliocyte

/ˈɡæŋɡliːəst/

Anh
0

gangliocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào hạch; hạch bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào hạch; hạch bào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gangliocyte sends signals through the nervous system.